Tân Thuỷ

Học thuật
Thân thiện
Tân Thuỷ

Tân Thuỷ là một xã nông thôn yên bình.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên gọi của một đơn vị hành chính cấp : "Tân Thuỷ" tên gọi của một , một đơn vị hành chính địa phương.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Tân Thuỷ thuộc huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre.
    • Chúng tôi về thăm quê ngoạiTân Thuỷ, Lệ Thuỷ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn bản hành chính: Tên "Tân Thuỷ" thường xuất hiện trong các giấy tờ, địa chỉ chính thức.
    • Địa chỉ ghi trên giấy khai sinh: thôn 4, Tân Thuỷ, huyện Ba Tri.
Biến thể từ gần giống
  • Tân (tính từ): mới. Thường dùng trong các địa danh để chỉ sự đổi mới, thành lập sau.
  • Thuỷ (danh từ): nước. Thường dùng trong các địa danh gắn với sông nước.
Lưu ý
  • "Tân Thuỷ" một địa danh cụ thể. Cần viết hoa chữ cái đầu của mỗi từ khi viết.
  • Cần phân biệt với các từ đồng âm khác nghĩa. Ở đây, "Tân Thuỷ" không mang nghĩa gốc của từ "tân" (mới) "thuỷ" (nước) một cách độc lập, một tên riêng đã được đặt cho địa phương.
Tân Thuỷ

Tân Thuỷ là một xã nông thôn yên bình.

  1. () tên gọi các thuộc h. Ba Tri (Bến Tre), h. Lệ Thuỷ (Quảng Bình)